Tổng hợp các Tộc / Hệ trong ĐTCL (TFT) mùa 3 cập nhật 10.10

Các tộc trong DTCL mùa 3

Phi công (Mech-Pilot)

Khi bắt đầu giao tranh, ba Phi công ngẫu nhiên được dịch chuyển vào trong một Siêu Chiến Giáp. Siêu Chiến Giáp sở hữu Máu, Sức mạnh công kích, và Tộc / Hệ tổng của các Cơ Giáp thành phần, cùng 3 trang bị ngẫu nhiên mà chúng sở hữu. Khi Siêu Chiến Giáp bị hạ gục, các Phi công sẽ thoát ra, nhận 25 năng lượng và tiếp tục chiến đấu.

Cập nhật 10.10: Sát thương của Siêu chiến binh Garen: 100% tổng sát thương của các Phi công ⇒ 80 + 45% tổng sát thương của các Phi công

  • 3: Kích hoạt nội tại

Các tướng Phi công:

Hư Không (Void)

Nội tại: Đòn đánh và kĩ năng của các tướng Hư không gây sát thương chuẩn

  • 3: Kích hoạt nội tại

Các tướng Hư không:

  1. Cho’Gath
  2. Kha’zix
  3. Vel’koz

Hắc Tinh

Nội tại: Nếu một tướng Hắc Tinh bị hạ gục, tất cả tướng đồng minh Hắc Tinh nhận thêm sát thương đòn đánh và sát thương kỹ năng

  • 3: +20 sát thương và sức mạnh kỹ năng.
  • 6: +25 sát thương và sức mạnh kỹ năng.
  • 9: +35 sát thương và sức mạnh kỹ năng.

Các tướng Hắc tinh

  1. Jarvan lV
  2. Mordekaiser
  3. Karma
  4. Lux
  5. Shaco
  6. Jhin
  7. Xerath

Không Tặc (Pirates)

Nội tại: Khi Không tặc hạ sát đối thủ, có tỉ lệ rơi ra vật phẩm

  • 2: 50% rơi ra 1 vàng
  • 4: 50% rơi ra 1 vàng và 25% rơi ra một Trang bị cơ bản

Các tướng Không tặc

  1. Graves
  2. Darius
  3. Jayce
  4. Gangplank

Nổi Loạn (Rebel)

Nội tại: Khi bắt đầu giao tranh, các tướng Nổi Loạn nhận một lớp lá chắn và tăng sát thương với mỗi tướng Nổi Loạn đứng cạnh. Lớp lá chắn sẽ tồn tại trong 8 giây.

  • 3: 150 lá chắn và 10% sát thương
  • 6: 210 lá chắn và 12% sát thương
  • 9: 330 lá chắn và 15% sát thương

Các tướng Nổi loạn

  1. Malphite
  2. Ziggs
  3. Sona
  4. Yasuo
  5. Master Yi
  6. Jinx
  7. Aurelion Sol

Siêu Công Nghệ (Cybernetic)

Nội tại: Tướng siêu công nghệ sau khi được trang bị ít nhất 1 món sẽ được nhận thêm sát thương đòn đánh và máu

  • 3: + 350 máu & 35 sát thương
  • 6: + 700 máu & 70 sát thương

Các tướng siêu công nghệ:

  1. Fiora
  2. Leona
  3. Lucian
  4. Vi
  5. Irelia
  6. Ekko

Thánh Nữ (Valkyrie)

Đòn đánh và kĩ năng của Thánh nữ luôn chí mạng với mục tiêu dưới 40% máu

  • 2: Kích hoạt

Các tướng Thánh nữ

  1. Kai’Sa
  2. Kayle
  3. Miss Fortune

Thời Không (Chrono)

Tất cả các đồng minh được tăng 15% tốc độ đánh sau một vài giây (bao gồm thời gian khởi đầu)

  • 2: Mỗi 8 giây
  • 4: Mỗi 4 giây
  • 6: Mỗi 2 giây

Các tướng Thời không

  1. Blitzcrank
  2. Caitlyn
  3. Ezreal
  4. Shen
  5. Thresh
  6. Twisted Fate
  7. Wukong

Vũ Trụ (Celestial)

Cả đội được hồi máu dựa trên lượng sát thương họ gây ra bằng kĩ năng hoặc đòn đánh.

  • 2: 15% tổng sát thương
  • 4: 35% tổng sát thương
  • 6: 60% tổng sát thương

Các tướng Vũ trụ

  1. Xayah
  2. Rakan
  3. Xin Zhao
  4. Ashe
  5. Kassadin
  6. Lulu

Vệ Binh Tinh Tú (Star Guadian)

Kỹ năng của Vệ binh tinh tú hồi năng lượng cho các Vệ binh tinh tú khác, chia đều giữa họ.

  • 3: 30 mana
  • 6: 50 mana

Các tướng Vệ binh tinh tú

  1. Ahri
  2. Neeko
  3. Poppy
  4. Soraka
  5. Syndra
  6. Zoe

Hệ

Tiên phong (Vanguard)

Nội tại: Tướng Tiên phong nhận thêm giáp.

  • 2: +125 giáp.
  • 4: +250 giáp.

Các tướng Tiên phong

  1. Leona
  2. Poppy
  3. Mordekaiser
  4. Jayce
  5. Wukong

Bí ẩn

Tất cả các đồng minh được nhận thêm kháng phép

  • 2: + 35 kháng phép
  • 4: + 105 kháng phép

Các tướng Bí ẩn

  1. Sona
  2. Karma
  3. Soraka
  4. Lulu

Bộc Phá

Kỹ năng gây sát thương từ các tướng Bộc Phá làm choáng mục tiêu trong 1.5 giây. Kích hoạt một lần mỗi kĩ năng.

  • 2: Kích hoạt

Các tướng Bộc Phá

  1. Ziggs
  2. Rumble
  3. Gangplank

Đấu sĩ

Nội tại: Đấu sĩ được nhận thêm máu tối đa.

  • 2: +350 máu
  • 4: +650 máu

Các tướng Đấu sĩ

  1. Blitzcrank
  2. Cho’Gath
  3. Malphite
  4. Vi

Hộ vệ

Nội tại: Hộ vệ tạo lá chắn cho bản thân trong 4 giây mỗi khi sử dụng kĩ năng. Lá chắn này không cộng dồn.

  • 2: Lá chắn tương đương 25% máu tối đa.
  • 4: Lá chắn tương đương 30% máu tối đa.
  • 6: Lá chắn tương đương 40% máu tối đa.

Các tướng Hộ vệ

  1. Jarvan
  2. Rakan
  3. Xin Zhao
  4. Neeko

Kiếm khách

Nội tại: Đòn dánh của Kiếm Khách có tỉ lệ kích hoạt thêm hai đòn đánh nữa lên mục tiêu của họ. Những đòn đánh này gây sát thương như đòn đánh thường và kích hoạt hiệu ứng đòn đánh.

  • 3: 30% tỉ lệ kích hoạt
  • 6: 55% tỉ lệ kích hoạt
  • 9: 100% tỉ lệ kích hoạt

Các tướng kiếm khách:

  1. Leona
  2. Xayah
  3. Shen
  4. Yasuo
  5. Master Yi
  6. Irelia
  7. Kayle

Ma tặc

Nội tại: Đòn đánh thường của Ma tặc tăng năng lượng tiêu hao kĩ năng tiếp theo mà mục tiêu sử dụng lên 40%

  • 2: Kích hoạt nội tại

Các tướng Ma tặc

  1. Darius
  2. Irelia
  3. Kassadin
  4. Thresh

Mẫu Hạm

Nội tại: Mẫu Hạm được hồi 40 năng lượng mỗi giây, dịch chuyển dọc theo bản đồ và được miễn nhiễm kĩ năng hạn chế di chuyển, nhưng không thể đánh thường.

  • 1: Kích hoạt

Các tướng Mẫu Hạm:

  1. Aurelion Sol

Mật Thám

Nội tại: Khi bắt đầu chiến đấu, các Mật Thám nhảy ra tuyến sau đội hình đối thủ. Mật Thám được tăng tốc độ đánh trong 6 giây khi giao tranh bắt đầu và tái kích hoạt khi tham gia hạ gục.

Cập nhật 10.10: Khi bắt đầu chiến đấu, các mật thám sẽ nhảy ra tuyến sau đối thủ kể cả có các kẻ địch trong tầm đánh

  • 2: 50% tốc độ đánh cộng thêm.
  • 4: 75% tốc độ đánh cộng thêm
  • 6: 120% tốc độ đánh cộng thêm

Các tướng mật thám:

  1. Kha’Zix
  2. Kai’Sa
  3. Shaco
  4. Fizz
  5. Ekko

Ngoại Binh

Nội tại: Tướng Ngoại Binh có thể mua Nâng cao Kĩ Năng trong cửa hàng

  • 1: Kích hoạt

Các tướng Ngoại binh

  1. Gangplank
  2. Miss Fortune

Pháo Thủ

Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ tư,  Pháo thủ sẽ tấn công thêm một mục tiêu ngẫu nhiên. Các đòn đánh thêm này gây sát thương như đòn đánh thường, áp dụng hiệu ứng đòn đánh, và có thể chí mạng.

  • 2: 3 đòn đánh thêm
  • 4: 5 đòn đánh thêm

Các tướng Pháo thủ

  1. Miss Fortune
  2. Graves
  3. Jinx
  4. Ezreal
  5. Lucian

Pháp Sư

Nội tại: Cả đội được tăng sức mạnh phép thuật

  • 2: 20% sức mạnh phép thuật
  • 4: 40% sức mạnh phép thuật
  • 6: 75% sức mạnh phép thuật
  • 8: 120% sức mạnh phép thuật

Các tướng pháp sư:

  1. Ahri
  2. Annie
  3. Lux
  4. Syndra
  5. Twisted Fate
  6. Vel’Koz
  7. Zoe
  8. Xerath

Xạ thủ

Nội tại: Xạ thủ gây thêm 15% sát thương với mỗi ô khoảng cách từ họ đến mục tiêu

  • 2: Kích hoạt

Các tướng Xạ thủ

  1. Caitlyn
  2. Ashe
  3. Jhin
Summary
Tổng hợp các Tộc / Hệ trong ĐTCL (TFT) mùa 3 cập nhật 10.10
Article Name
Tổng hợp các Tộc / Hệ trong ĐTCL (TFT) mùa 3 cập nhật 10.10
Description
Tổng hợp chi tiết các Tộc / Hệ trong dtcl mùa 3 theo phiên bản mới nhât 10.10. Tất cả các tướng trong mỗi tộc hệ và cách kích hoạt nội tại
Author
Publisher Name
Wiki Tin Tức
Publisher Logo